thoát hiểm

Học thuật
Thân thiện
thoát hiểm

Mọi người nhanh chóng di chuyển đến lối thoát hiểm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ra khỏi chỗ nguy hiểm, tình huống nguy hiểm: Hành động di chuyển ra khỏi một địa điểm hoặc tình huống có thể gây hại đến tính mạng hoặc sức khỏe để đến nơi an toàn.
    • Thoát khỏi sự nguy hiểm: Hành động tránh được một mối đe dọa, tai nạn hoặc thảm họa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người phải bình tĩnh để thoát hiểm khi hỏa hoạn. (Mọi người phải bình tĩnh để ra khỏi nơi nguy hiểm khi hỏa hoạn.)
    • Nhờ có lối thoát hiểm, hành khách trên máy bay đã được sơ tán an toàn. (Nhờ có lối ra khỏi nơi nguy hiểm, hành khách trên máy bay đã được sơ tán an toàn.)
    • Anh ấy đã thoát hiểm trong gang tấc sau vụ tai nạn xe. (Anh ấy đã ra khỏi tình huống nguy hiểm trong khoảng cách rất ngắn sau vụ tai nạn xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cửa thoát hiểm": Cánh cửa được thiết kế đặc biệt để sử dụng khi sự cố khẩn cấp (như cháy, nổ) nhằm giúp mọi người ra khỏi tòa nhà, phương tiện một cách nhanh chóng an toàn.

    • Xin quý khách vui lòng chú ý vị trí các cửa thoát hiểm trên máy bay. (Xin quý khách vui lòng chú ý vị trí các cửa ra khỏi nơi nguy hiểm trên máy bay.)
  • "Lối thoát hiểm": Lối đi, hành lang hoặc cầu thang được thiết kế riêng để di chuyển đến nơi an toàn trong trường hợp khẩn cấp.

    • Không được để đồ đạc chắn ngang lối thoát hiểm. (Không được để đồ đạc chắn ngang lối ra khỏi nơi nguy hiểm.)
  • "Kế hoạch/thủ tục thoát hiểm": Kế hoạch hoặc các bước cụ thể đã được chuẩn bị sẵn để ứng phó di tản khi xảy ra tình huống nguy hiểm.

    • Tất cả nhân viên phải nắm kế hoạch thoát hiểm của tòa nhà. (Tất cả nhân viên phải nắm kế hoạch ra khỏi nơi nguy hiểm của tòa nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoát nạn (động từ): Thoát khỏi tai nạn, thảm họa. Từ này nhấn mạnh việc tránh được một sự cố cụ thể đã xảy ra.

    • May mắn cả gia đình đã thoát nạn trong trận động đất. (May mắn cả gia đình đã thoát khỏi tai nạn trong trận động đất.)
  • Sơ tán (động từ): Tổ chức di chuyển người hoặc tài sản ra khỏi khu vực nguy hiểm. Từ này thường dùng cho hành động tổ chức, quy mô.

    • Chính quyền đang tiến hành sơ tán dân khỏi vùng . (Chính quyền đang tiến hành di chuyển dân ra khỏi vùng .)
Từ đồng nghĩa
  • Thoát thân: Thoát ra khỏi tình thế nguy hiểm (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).
  • Chạy thoát: Chạy ra khỏi nơi nguy hiểm (nhấn mạnh hành động chạy).
Các cụm từ liên quan
  • Thoát hiểm an toàn: Thoát khỏi nơi nguy hiểm một cách bình an, không bị thương tích.

    • Toàn bộ hành khách đã thoát hiểm an toàn. (Toàn bộ hành khách đã ra khỏi nơi nguy hiểm một cách bình an.)
  • Phương án thoát hiểm: Cách thức, giải pháp đã được vạch ra để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.

    • Mỗi gia đình nên phương án thoát hiểm khi cháy. (Mỗi gia đình nên giải pháp ra khỏi nơi nguy hiểm khi cháy.)
Thành ngữ liên quan
  • Thoát hiểm trong gang tấc: Thoát khỏi tình huống cực kỳ nguy hiểmkhoảng cách hoặc thời điểm rất sát, suýt nữa thì gặp nạn.
    • Người lái xe đã thoát hiểm trong gang tấc khi chiếc xe tải lao tới. (Người lái xe đã ra khỏi nơi nguy hiểmkhoảng cách rất ngắn khi chiếc xe tải lao tới.)
thoát hiểm

Mọi người nhanh chóng di chuyển đến lối thoát hiểm.

  1. Ra khỏi chỗ nguy hiểm.